Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
thâu nhận
đt. Nhận vào, nhận lấy:
Thâu-nhận người làm.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
cãi ẩu
-
cãi bừa
-
cãi càn
-
cãi liều
-
cãi lời
-
cãi trời
* Tham khảo ngữ cảnh
Còn hình Ngũ Tử Tư thì cử động hai tay như ôm lấy Phù Sai ,can ngăn không nên
thâu nhận
lấy cái hoạ Tây Thi.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
thâu-nhận
* Từ tham khảo:
- cãi ẩu
- cãi bừa
- cãi càn
- cãi liều
- cãi lời
- cãi trời