| cãi lời | đt. Làm trái lời dạy, không vâng lời: Mẹ cha là biển là trời, Làm con sao dám cãi lời mẹ cha (CD). |
| Nó phun nước bọt : Con nhỏ này đúng là lắm mồm ! Chó cắn nó là đáng ! Lối ăn nói độc địa của thằng Quý khiến tôi nóng mặt : Mày là đồ... vô lương tâm ! Hồng Hoa bị chó cắn gần chết mà mày nỡ nói như vậy hả? Quý cười hề hề : Nỡ với không nỡ quái gì ! Chó cắn là tại nó chứ đâu phải tại tao ! Mẹ nó bảo nó không được bén mảng về nhà , ai bảo nocãi lời`i chi cho chó cắn ! Tôi ngơ ngác : Mày nói gì? Mẹ nó không cho nó về nhà aỉ Thì nhà nó chứ nhà ai ! Nhà nó ở dưới quê kia mà? Quý nheo mắt , vẻ giễu cợt : Ai bảo mày vậỷ Hồng Hoa ! Tôi đáp , giọng không được quả quyết lắm. |
Chỉ tới một bữa , Út Nhí lại cãi lời trốn má ra sông tắm , bị vọp bẻ chút nữa chết đuối. |
| Vài ngày trước , trong ngày thứ hai của Dragon Quest Summer Festival 2017 ở Tokyo , nhóm phát triển Dragon Quest XI đã tiết lộ rằng Akira Toriyama , người thiết kế nhân vật cho trò chơi đã cả gan ccãi lờiđội ngũ phát triển của Square Enix như thế nào. |
| Neymar tiết lộ đã ccãi lờicha để tới Paris St German ! |
| Nhưng rốt cuộc Neymar vẫn ccãi lờicha để chuyển tới thi đấu cho Paris St German. |
| Biết chẳng thể ccãi lờinên hắn đành mặc mẹ quyết chuyện chung thân đại sự của mình. |
* Từ tham khảo:
- lao động sống
- lao động tất yếu
- lao động thặng dư
- lao động tiên tiến
- lao động vật hoá
- lao khổ