| lao khổ | trt. Cách cực-khổ nhọc-nhằn: Chịu lao-khổ mấy năm nay. |
| lao khổ | - tt., vchg Khổ sở, cực nhọc: đồng bào lao khổ lao khổ bao năm nơi đồng chua nước mặn. |
| lao khổ | tt. Khổ sở, cực nhọc: đồng bào lao khổ o lao khổ bao năm nơi đồng chua nước mặn. |
| lao khổ | tt (H. lao: khó nhọc; khổ: đắng, đau buồn) Vất vả khó nhọc: Mở suối, bắc cầu, muôn phần lao khổ (Văn tế TVTS). |
| lao khổ | bt. Khó nhọc, vất-vả: Cuộc-đời lao-khổ. Gặp nhiều lao-khổ. |
| lao khổ | .- Vất vả khó nhọc. |
| lao khổ | Khó nhọc khổ sở: Mở suối bắc cầu, riêng phần lao khổ (văn tế trận vong tướng-sĩ). |
Bảng lảng quai mấu , nón chấu cọc chèo dà Thân anh lao khổ , em đà thấy chưa. |
Bao đành dứt nghĩa dứt tình Sao không nhớ khi lao khổ , vợ chồng mình đói no. |
Bằng lăng quai mầu nón chấu cọc chèo dà Thân anh lao khổ em đà thấy chưa. |
Bây giờ hỏi thiệt cô ba Còn thương như cũ hay là hết thương ? Ban ngày dang nắng , tối lại dầm sương Công tôi lao khổ , mình thương không mình ? Bây giờ kẻ ngược người xuôi Bao giờ lại được nối lời nước non. |
Cau non khéo bổ cũng dày Dầu thương cho mấy cơ hội này cũng xa Bây giờ hỏi thiệt anh Ba Còn thương như cũ hay là vết thương ? Ban ngày dãi nắng tối lại dầm sương Thân em lao khổ , mình có thương hỡi mình ? Cau non khéo bửa cũng dày Dầu thương cho lắm hội này cũng xa. |
| Còn tôi , tôi có mười ngàn héc ta rừng , có năm ngàn con người lao khổ và cần cù , tôi không chịu , tôi tựa lưng vào rừng , vào đất đai , vào lòng người , bắn phá tan tành mọi quy tắc quy chế lạc hậu để nâng cao cuộc sống con người , vì con người lại bị coi là phản bội , là phá hoại thành quả của cách mạng ử Chủ nghĩa Mác đúng cũng là vì con người chứ… Xin lỗi ! Có thể cô chưa… Không , em hiểu. |
* Từ tham khảo:
- lao liếng
- lao lung
- lao lực
- lao lí
- lao màn
- lao nhao