| lao lung | dt. Chuồng và lồng // (B) Nh. Lao-lý. |
| lao lung | - 1. d. Nhà tù. 2. đg. Dùng thủ đoạn mà sai khiến ràng buộc người ta. |
| lao lung | I. dt. Ngục tù, coi là nơi giam hãm, mất tự do: cảnh lao lung. II. tt. Khổ cực do bị đày ải, bị bó buộc về vật chất và tinh thần: kiếp sống lao lung o còn lắm nỗi lao lung. |
| lao lung | dt (H. lao: chuồng gia súc; lung: lồng chim .- Nghĩa đen: Chuồng gia súc và lồng chim) Cảnh tù tội, giam hãm, mất tự do: Noi gương mấy nước hùng cường, dựng cờ khởi nghĩa, khỏi đường lao lung (Báo Việt-hồn). |
| lao lung | dt. Chuồng và lồng; ngb. Tù tội, gian hảm: Mắc phải vòng lao-lung. |
| lao lung | .- 1. d. Nhà tù. 2. đg. Dùng thủ đoạn mà sai khiến ràng buộc người ta. |
| lao lung | Chuồng và lồng. Nghĩa bóng: Giam-hãm: Thoát khỏi vòng lao lung. |
| Và chất béo bổ rõ ràng đã làm khởi sắc cho tâm hồn người , do đó anh Đạm , vốn là thi sĩ , tỏ ra xúc động vì vợ anh An ở chốn xa xôi vẫn tưởng nhớ đến ngày Tết của chồng trong cảnh lao lung , đã gởi cho chồng và đám bạn chồng những thức ăn ngon , nên bèn ứng khẩu đọc bài thơ ngắn ca ngợi tình nghĩa vợ chồng bất diệt. |
* Từ tham khảo:
- lao lí
- lao màn
- lao nhao
- lao như tên bắn
- lao phiền
- lao rao