| lao lực | đt. Làm việc bằng sức mạnh tay chân // trt. Khổ công, tốn nhiều công, nhiều mồ-hôi: Làm việc lao-lực. |
| lao lực | - Làm việc bằng thể xác. |
| lao lực | đgt. 1. Lao động thể lực một cách nặng nhọc. 2. Bệnh lao do lao động quá sức sinh ra: làm lụng kiểu đó chả mấy mà sinh ra lao lực. |
| lao lực | đgt (H. lao: khó nhọc; lực: sức) Làm việc vất vả bằng chân tay: So lao tâm, lao lực cũng một đoàn, nơi trần thế muốn nhàn sao được (NgCgTrứ). tt Vất vả làm việc bằng chân tay: Tiếng là người lao lực mà có vẻ nhàn nhã (NgBHọc). |
| lao lực | dt. Sức lực về thể xác khó nhọc: Việc làm lao-lực. |
| lao lực | .- Làm việc bằng thể xác. |
| Khi ra đến vùng có vườn bãi xanh tươi , thì , vì lao lực quá không cố hơn được nữa , tôi ốm mất mấy tháng. |
| Nữ ca sĩ chia sẻ vào đầu năm 2017 , do làm việc llao lựcnên cô bị ho kéo dài , không thể hát được dẫn đến cảm giác rất tuyệt vọng , đau khổ. |
| Nhiều lúc làm quá sức , chị Tình llao lựcnhưng vẫn phải gồng lên để chăm lo cho gia đình. |
| Đầu tiên , Kolo dùng Tramadol để tỉnh táo làm việc đồng thời xoa dịu những cơn đau thể xác do llao lực. |
| Có lẽ do lúc còn trẻ bà đã llao lựcquá nhiều. |
| Ông llao lựcquá rồi ra đi khi còn rất trẻ , để lại người vợ oằn lưng gồng gánh nuôi đàn con. |
* Từ tham khảo:
- lao màn
- lao nhao
- lao như tên bắn
- lao phiền
- lao rao
- lao tâm