Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
cãi bừa
đt. Biết người ta nói phải mà vẫn cãi, mặc dù lý mình yếu hơn:
Việc rõ như ban ngày mà cứ cãi bừa.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
thanh-ca
-
thanh-công
-
thanh-chỉ
-
thanh-dạ
-
thanh-đảng
-
thanh-đạo
* Tham khảo ngữ cảnh
Tôi cũng không cần
cãi bừa
, vì tôi đã xin từ chức rồi.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
cãi bừa
* Từ tham khảo:
- thanh-ca
- thanh-công
- thanh-chỉ
- thanh-dạ
- thanh-đảng
- thanh-đạo