Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
thâu nạp
[mờ không nhập được.]t. Nh. Thâu-dụng:
Thâu-nạp nhân-viên.
// Nhận đóng, nhận của người đem tới đóng:
Thâu-nạp thuế-má.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
hải lục không quân
-
hải lưu
-
hải miên
-
hải phòng hạm
-
hải sơn
-
hải tân
* Tham khảo ngữ cảnh
Đang háo hức t
thâu nạp
tri thức thì giặc Pháp đổ bộ lên Việt Bắc , trường phải giải thể.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
thâu-nạp
* Từ tham khảo:
- hải lục không quân
- hải lưu
- hải miên
- hải phòng hạm
- hải sơn
- hải tân