| ruộng cao | dt. C/g. Ruộng gò, ruộng ở cuộc đất cao, ít nước, lúa không tốt: Ruộng cao đóng một gàu giai (CD). |
| Ruộng thấp đóng một gàu dai ruộng caog cao thì phải đóng hai gàu sòng. |
| Khi quay cảnh đó ở rruộng caolương , nam diễn viên đã cầm chặt tay Châu Tấn bẻ về phía sau , khiến cô cảm giác tay mình sắp gãy đến nơi. |
| Đây là giống chưa được công nhận , mật độ bọ phấn trắng trên rruộng caohơn các giống khác như KM 419 , KM 140 , ông Ten nhận định. |
| Giống lúa PC6 thích hợp trên các chân rruộng cao, vàn. |
| ruộng caohạn : Đậu tương xuân DT2008 (gieo 25/1 10/2) + lúa mùa + ngô đông. |
| Ở những chân rruộng cao, nước đã rút nhưng trên đồng ruộng chỉ còn lại xác hôi thối của cây trồng. |
* Từ tham khảo:
- kiểm-thị
- kiểm-tra trưng-binh
- kiệm-bạc
- kiệm-cần
- kiệm-dụng
- kiên-bạch