Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
thâu lượm
đt. Lượm-lặt, lấy từng tí, được từng tí:
Thâu-lượm kết-quả, thâu-lượm tin-tức.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
tráng chí
-
tráng chĩnh chờ mưa
-
tráng đinh
-
tráng hạng
-
tráng khí
-
tráng kiện
* Tham khảo ngữ cảnh
Kiến thức và kinh nghiệm
thâu lượm
được đã giúp tôi đỡ lúng túng khi giữ các cương vị trái nghề như khi được bổ nhiệm vị trí Bộ trưởng Bộ Thương mại.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
thâu-lượm
* Từ tham khảo:
- tráng chí
- tráng chĩnh chờ mưa
- tráng đinh
- tráng hạng
- tráng khí
- tráng kiện