| thâu đêm | trt. Nh. Thâu canh: Thức thâu đêm. |
| Trong anh chỉ còn những hình ảnh hàng trăm lần con ”đi“ trong một ngày đêm , hàng tháng trời ngồi thâu đêm giữ kim và ôm con vợ ngủ. |
| Sau đó , cụ Trần Danh án , một di thần nhà Lê , cụ Nguyễn Công Trứ , cụ Tam nguyên Yên Đổ , cụ Nguyễn Thượng Hiền , cụ Huỳnh Thúc Kháng… mỗi khi nhớ thương đất nước đều nhắc đến con chim cuốc ; nhưng đặc biệt nhất , theo tôi , là bài “Tàm phụ ngâm” của Tạ Phưng Đắc , tả người con gái nhà nghèo hái dâu nuôi tằm , nhờ tiếng cuốc kêu khắc khoi mà không ngủ , thức thâu đêm suốt sáng để chăm lo việc tằm tang. |
| Trong khi ấy , có người con gái đẹp trên lầu cao cũng thức thâu đêm suốt sáng nhưng là để đàn địch múa hát với người yêu. |
| Bính bối rối và tưởng đến sau khi sinh nở mẹ tròn con vuông , đứa bé một ngày một khôn lớn , cả hai mẹ con vẫn đều nuôi nấng bởi những của phi nghĩa mà ngưòi bị thiệt hại nguyền rủa thâu đêm suốt sáng kẻ chiếm đoạt , Bính càng choáng váng. |
Thật đáng tiếc biết bao , tàu chạy thâu đêm và khi qua núi Ngọc , qua cầu Hàm Rồng vĩ đại , thì những anh lính trẻ đang ngủ mê mệt. |
| Thành phố này cũng quá sơ sài , không có vẻ gì là có một quán ăn hay nhà hàng lớn nào đó mở cửa thâu đêm để tôi có thể vào tá túc chờ đến trời sáng được cả. |
* Từ tham khảo:
- phân bì
- phân biện
- phân biệt
- phân bón
- phân bổ
- phân bố