| thắt lưng | đt. Nịt vòng từ bụng qua lưng cho bụng nhỏ lại: Có con thì mặc có con, Thắt lưng cho giòn, theo võng cho mau. |
| thắt lưng | - dt. 1. Vùng giữa lưng và mông của thân người: đau thắt lưng. 2. Dải vải hay nhựa dùng thắt ngang lưng để giữ quần: mua chiếc thắt lưng. |
| thắt lưng | dt. 1. Vùng giữa lưng và mông của thân người: đau thắt lưng. 2. Dải vải hay nhựa dùng thắt ngang lưng để giữ quần: mua chiếc thắt lưng. |
| thắt lưng | dt 1. Vùng thân thể người giữa khoảng lưng và mông: Chỗ thấp thì đến thắt lưng (NgCgHoan); Nó chỉ cao đến thắt lưng anh nó 2. Dải bằng da hay bằng vải thắt ngang lưng để giữ quần ở trên rốn: Ông ta bụng to quá không dùng được thắt lưng, phải dùng brơten; Hỡi cô thắt lưng bao xanh, Có về An-phú với anh thì về (cd). |
| Nàng quay mặt lại thấy tôi , có ý ngượng , song xem ý cũng muốn để tôi vẽ , thấy tôi đến thì chít lại khăn vuông cho ngay ngắn , buộc lại thắt lưng cho gọn gàng. |
Hừ hừ ! Ông Canh gật gù có vẻ e ngại : Cô có thấy đau ở ngang thắt lưng bên phải không ? Bẩm có , đau lắm. |
| Từ những người đàn bà nghèo ăn mặc rách rưới , cho đến các bà tổng , bà lý , váy sồi , thắt lưng đũi và áo bông mềm , túi nặng những tiền. |
| Liên khoá vội tráp tiền với một chiếc khoá chị đeo vào cái dây xà tích bạc ở thắt lưng , chiếc xà tích và cái khoá chị quí mến và hãnh diện , vì nó tỏ ra chị là người con gái lớn và đảm đang. |
xà tích : một thứ đồ trang sức của phụ nữ ngày xưa thường là một sợi dây mạ bạc giắt ở thắt lưng có đeo chìa khoá , hộp vôi ăn trầu. |
BK Anh mong chuốt ná lau tên Nhạn đâu chẳng bền , công uổng danh hư Anh mong đi giã thuyền nào Để em sắm sửa con dao ăn trầu Con dao ăn trầu cho lẫn cần câu Cái mũ đội đầu , cái dải thắt lưng Cái chèo cho lẫn cái lưng Sắm sanh đủ thứ xin đừng lo chi. |
* Từ tham khảo:
- thắt lưng buộc bụng
- thắt ngặt
- thắt ngặt
- thắt nút
- thắt ruột thắt gan
- thâm