| thập thõm | tt. (Bước đi) lúc thấp lúc cao, không đều nhau, thường do đường quá gồ ghề: đi thập thõm trên đoạn đường đá dăm. |
| Chiếc đài Oriontôn của kho câu lạc bộ Hiểu cho mượn , anh khoác chéo qua vai kêu oam oam , tiếng to tiếng nhỏ thập thõm theo độ xóc của xe trên con đường mấp mô chạy qua cánh đồng. |
| Chiếc đài Oriontôn của kho câu lạc bộ Hiểu cho mượn , anh khoác chéo qua vai kêu oam oam , tiếng to tiếng nhỏ thập thõm theo độ xóc của xe trên con đường mấp mô chạy qua cánh đồng. |
* Từ tham khảo:
- thập toàn
- thập toàn đại bổ
- thập tuyên
- thập tử nhất sinh
- thập tự chinh
- thập vật