| thập phần | trt. Mười mươi, mười phần, trọn-vẹn: Chuyện ấy thập-phần hoàn-hảo. |
| thập phần | trgt (H. phần: lượng chia ra) Hoàn toàn: Công việc được thập phần hoàn hảo. |
| thập phần | trt. Hoàn toàn: Thập-phần sung sướng. |
| Thác Tthập phần(Shifen) : Nếu Nhật Nguyệt Đàm mang vẻ đẹp kiêu kỳ , đài các của một nàng tiểu thư , thì thác Thập Phần với những ngọn nước cao hùng vĩ được xem là nơi dừng chân lý tưởng cho những trái tim ưa mạo hiểm. |
| Có những nhà hàng mang tên lạ như Toillet , Kitty , Nhà tù , Bệnh viện , Airbus 380 Có nhiều làng đậm nét văn hóa , không đụng hàng như làng cổ Tthập phần(Đài Bắc) , Cửu Phần (Tân Bắc) , làng Mèo Houdong (Cơ Long) , làng Bích họa Rainbow cầu Vồng (Đài Trung) , làng Lukang với kiến trức hình ống , có hẻm Sờ ngực vì chỉ rộng chừng nửa mét (Đài Trung) Long Sơn tự (Đài Bắc) , Văn Võ miếu và Quang Sơn tự (Cao Hùng) , Xuân Thu các...là những đền chùa linh thiêng , bề thế. |
* Từ tham khảo:
- hào chỉ
- hào giao thông
- hào li
- hào lũy
- hảo a
- hảo hợp