| thập phân | st. Phần mười, cái nguyên chia ra 10 phần nhỏ: Số thập-phân. |
| thập phân | - đg. (kết hợp hạn chế). Lấy cách chia cho 10 làm cơ sở. Hệ đếm thập phân*. |
| thập phân | đgt. (Hệ thống đếm) lấy cách chia cho mười làm cơ sở: hệ đếm thập phân. |
| thập phân | tt (H. phân: phần chia ra) 1. Nói hệ thống đếm trong đó cứ mười đơn vị một bậc tạo thành một đơn vị ở bậc ngay trên: Cách tính giờ, phút, giây không theo hệ thống thập phân 2. Nói một phân số mà mẫu số là một lũy thừa của 10: 15/100 là một phân số thập phân 3. Nói một số là một phân số thập phân viết dưới dạng không dùng mẫu số: 0.75 là một số thập phân. |
| thập phân | tt. Chia ra mười; lấy căn-bản là mười: Số thập-phân. |
| Điểm lẻ của tổng điểm toàn bài được làm tròn đến 2 chữ số tthập phân. |
| Bài thi được chấm theo thang điểm 10 ; điểm lẻ của tổng điểm toàn bài được làm tròn đến 2 chữ số tthập phân. |
| Các đơn vị nhỏ hơn theo số tthập phâncũng được thiết lập với việc kyat được chia ra 100 pya. |
| H5 : Quy mô DN (Size) , tức Logarit ththập phânủa tổng tài sản , có quan hệ nghịch biến với Khả năng kiệt quệ tài chính. |
| Điểm luận văn là trung bình cộng điểm chấm của các thành viên Hội đồng chấm luận văn có mặt và lấy đến hai chữ số tthập phân. |
| Đối với những bài thi phải lấy điểm trung bình cộng của 3 lần chấm làm điểm chính thức , điểm trung bình cộng phải được quy về thang điểm 10 , làm tròn đến hai chữ số tthập phân. |
* Từ tham khảo:
- thập thành
- thập thất chùng hạ
- thập thò
- thập thò cửa lỗ
- thập thõm
- thập thụt