| tháo lui | đt. Vội đi trở lại khi thấy không thể tiến tới: Thấy mưa sắp tới nên tháo lui trở về nhà; gần bị kẹt vào nước bỉ, phải tháo lui (nói về công việc làm hay một cuộc nói chuyện). |
| tháo lui | - Rời khỏi một đám đông để khỏi phiền nhiễu, ngượng ngùng : Dơ tuồng nghỉ mới tìm đường tháo lui (K). |
| tháo lui | đgt. 1. Rút chạy để bảo toàn sinh mạng, lực lượng: Quân địch tháo lui vào rừng. 2. Rút lui để từ chối, trốn tránh: biết khó khăn chúng tháo lui hết. |
| tháo lui | đgt Rời khỏi một chỗ lúc không lợi cho mình: Dơ tuồng nghỉ mới kiếm đường tháo lui (K). |
| Thằng nào thằng nấy cứ ôm ngực ho sặc sụa , chạy tháo lui. |
| Những cảm giác tê mê , những cảm tưởng bi phẫn , đã tháo lui để nhường chỗ cho sự tự kỷ phê bình. |
Cánh cửa sắt được kéo nhẹ , chị vừa đi vừa run , gã xe ôm vội tháo lui vì không thể mạo hiểm hơn. |
| Không còn đường tháo lui. |
| Huy không hề biết rằng , chiến tranh không giản đơn như thế , khi rơi bị động vào cái thế thua , buông súng còn mới nguyên , chạy dài , ttháo luikhốn nạn suốt giải miền Trung tới tận Sài Gòn thất thủ. |
| Thật ra , cuốn hồi kí ấy được Cao Xuân Huy thể hiện khá sinh động , khái quát được toàn bộ diễn tiến cuộc ttháo luicủa một người lính dũng cảm và đánh nhau có mục đích. |
* Từ tham khảo:
- tháo thứ
- tháo tỏng
- tháo tông
- tháo trút
- tháovát
- thạo