| thanh không | dt. Ông xanh, tiếng gọi khoảng trống không, màu xanh trên cao. |
| thanh không | dt. Khoảng không màu xanh. |
| Tiếng ai ? Nghe quen quá mà thanh không nhớ được. |
Ăn chanh ngồi gốc cây chanh Lấy anh thì lấy về thanh không về. |
| Mà các quan bây giờ thì thanh không đủ , còn phải sắc nữa kia. |
Loa phóng thanh không ngớt rít rống , giải thích. |
Khi tâm sự về những vui buồn trong việc làm tập Thi nhân Việt Nam 1932 1941 , Hoài thanh không quên thú nhận là mình đến với nghề một cách bất đắc dĩ và thường rất ngại khi nghe ai đó nói mình là nhà phê bình văn học. |
Theo tôi hiểu , trường hợp vào nghề như Hoài thanh không phải là ít. |
* Từ tham khảo:
- thứ dân
- thứ dân viện
- thứ dữ
- thứ đệ
- thứ gộc
- thứ hai