| thẳng tay | trt. Hết tay, hết sức: Đánh thẳng tay, chơi thẳng tay, nói thẳng tay. // Nh. Thẳng phép: Thẳng tay trừng-trị. |
| thẳng tay | - t. (dùng phụ cho đg.). Mạnh mẽ, không chút nương nhẹ hoặc thương hại. Thẳng tay đàn áp. Trị thẳng tay. |
| thẳng tay | tt. Kiên quyết, không một chút nương nhẹ, thương hại: trừng trị thẳng tay o thẳng tay đàn áp o thẳng tay xử phạt. |
| thẳng tay | trgt Không kiêng nể; Không dung thứ: Phải trị thẳng tay bọn buôn ma tuý. |
| thẳng tay | trt. Theo lẽ công bình mà làm, nhưng có gắt gao một chút: Trị thẳng tay. |
| thẳng tay | Theo lẽ công-bằng mà làm, không thiên-vị, không kiêng nể: Thẳng tay xử đoán. |
Ông chưởng lý , sau khi từ tốn kể lại việc xảy ra , bỗng giơ thẳng tay chỉ vào mặt Loan và cao tiếng buộc tội : " Người này đã giết ! Tay người đã nhuộm máu của một người chồng , một người chồng hiền lành , cả đời chỉ có mỗi một cái lỗi là cái lỗi lấy phải một người ác. |
Rồi nàng đứng dậy , giơ thẳng tay bắt chước giọng nói của chưởng lý : Tôi xin toà trị tội thật nặng để làm gương cho người khác. |
| Một người đàn ông cúi rạp đầu xuống càng xe và phía sau một người đàn bà thẳng tay hết sức đẩy. |
| Chàng giơ thẳng tay bớp tai người nghèo kia một cái , làm cho chiếc mũ dạ tung ra , rơi ngay vào cái xe tay , trên tấm thảm cao su để chân. |
| Chúng thẳng tay chém giết những người yêu nước thương nòi của ta. |
| Bọn thực dân Pháp đã không đáp ứng lại thẳng tay khủng bố Việt Minh hơn nữa. |
* Từ tham khảo:
- thắng thắn
- thẳng thét
- thẳng thóm
- thẳng thừng
- thẳng tính
- thẳng tuồn tuột