| thắng thắn | tt. 1. Rất thẳng, không xiên lệch, cong vẹo: Xếp hàng thẳng thắn. 2. Ngay thẳng, không quanh co, né tránh: lời nói thẳng thắn o tính thẳng thắn. |
| Sáng nay 29.1 , trong buổi giao lưu trực tuyến với báo VnExpress , HLV Park Hang Seo cũng đã có những chia sẻ tthắng thắnvề vấn đề để 2 hậu vệ đá những quả luân lưu quyết định. |
| Mình không thi hoa hậu , The Face cũng không có tiêu chí thí sinh không được phẫu thuật thẩm mỹ... Khánh Linh tthắng thắnnói. |
* Từ tham khảo:
- thẳng thóm
- thẳng thừng
- thẳng tính
- thẳng tuồn tuột
- thẳng tuột
- thẳng xông