| thẳng tắp | bt. Ngay tắp, thật ngay: Con đường thẳng tắp; cứ thẳng tắp mà đi. |
| thẳng tắp | - Nói một vật dài rất thẳng: Con đường thẳng tắp. |
| thẳng tắp | tt. Thẳng thành một đường dài, đều đặn: Con đường thẳng tắp o Hàng cây thẳng tắp. |
| thẳng tắp | tt Dài và rất thẳng: Con đường thẳng tắp. |
Thành ngửng nhìn đồng hồ : ba giờ... chuyến tàu dễ không bao giờ đến chắc ! Con đường sắt về Nam song song thẳng tắp dưới trời u ám , như làm xa vắng rộng rãi thêm nỗi buồn. |
| Đường cái thẳng tắp , một vài đoạn có đóng cừ và trải đá. |
| Những đêm giật mình thức giấc nằm nghe tiếng gió rít thê lương từ các cánh đồng xa mông quạnh và lắng nghe tiếng nước chảy ào ào dưới chân cầu nước (Bậc thang bắc ra sông để giặt giũ hay lấy nước) bắc ra con kênh thẳng tắp chạy dài vô tận trước ngôi chợ này , tôi vẫn thường vơ vẩn nghĩ như vậy. |
| Xung quanh có những luống hoa thẳng tắp. |
| Xung quanh có những luống hoa thẳng tắp. |
| Đường đèo quanh co đã thay bằng đường to thẳng tắp. |
* Từ tham khảo:
- thẳng thét
- thẳng thóm
- thẳng thừng
- thẳng tính
- thẳng tuồn tuột
- thẳng tuột