| thẳng đường | trt. Luôn đường, tiện đường: Đi đằng kia, thẳng đường lại đây thăm chị. |
| Một đôi khi nàng gặp vài anh trai trẻ trong làng đem lời chòng ghẹo , nàng xấu hổ , không nói gì , cứ tthẳng đườngđi. |
| Tử Hư được theo thầy lên ngồi ở một bên xe , rồi cỗ xe thẳng đường bay lên. |
* Từ tham khảo:
- tiềm ẩn
- tiềm đế
- tiềm đĩnh
- tiềm lực
- tiềm lực quân sự
- tiềm mưu