| thân trên | dt. Phần trên, phía trên: Thân trên cái áo. |
| Nào " chỉ phơi thân trên giường cho nó béo , nó khỏe rồi lại đú đởn " , hay là , " rõ cái giống đĩ dông đĩ dài , chỉ nằm ngửa ăn sẵn , không thiết làm ăn ". |
| Thì ở mười bốn cây chuối chịu tội kia , thân trên bị chém vẫy còn dính vào phần gốc bởi một lần bẹ giập nát. |
Bỗng sau một tiếng phập , thân trên cây chuối đã gục xuống mặt đất , kêu đánh roạt. |
| Ngoài ra , sau khi tiến hành đo đạc các chỉ số cơ thể , chúng tôi cũng phát hiện ra , là phần tthân trêncủa cầu thủ Việt Nam khá yếu. |
| Điểm nhấn của váy nằm ở phần tthân trênvới chiếc cổ xẻ chữ V sâu , để hở vòng một gợi cảm. |
| Trước khi đến với VCK U23 châu Á , ông Park phát hiện cầu thủ Việt Nam yếu nhất ở phần tthân trênvà đã cho các học trò tập tạ trong suốt 1 tháng để cải thiện điểm yếu này. |
* Từ tham khảo:
- tụng đoan
- tụng niệm
- tuốc bin
- tuốc-năng
- tuốc-nơ-vít
- tuộc