| thân tâm | dt. Thân-thể và tâm-tư: Giữ cho thân-tâm được an-lạc. |
| Chàng vui sướng nhưng trong thân tâm tự thấy xấu hổ đã lợi dụng cơ hội để bắt một người con gái thơ ngây chiều mình. |
| Trong thân tâm chàng có cái ngầm ý được ngắm người đàn bà mà tự nhiên chàng đem lòng yêu vì nghe giọng hát chàng thương vì biết tình cảnh rất đáng ái ngại. |
| Không thể thế được , cái đó đã cố nhiên rồi như trong thân tâm chàng cũng không thấy thích lắm. |
| Nghĩ đến việc đánh lừa Thu rồi tự tử , Trương chợt lặnh người đi một lúc : sao chàng lại cứ tự dối mình làm gì mãi thế ? Luôn luôn nghĩ đến việc tự tử nhưng trong thân tâm Trương biết thừa rằng chàng sẽ không tự tử. |
| Đối với người viết , tiếng Việt mẹ đẻ , thứ phải trình diện thường xuyên trên đất khách quê người , hẳn thuộc về ý niệm bản sắc nòi giống và gắn liền với tthân tâm. |
| Phương pháp dưỡng tĩnh : an tọa (nằm) trên giường , đặt tthân tâmnhất tề hạ xuống , toàn thân như hòa tan , không được phép dùng một chút khí lực nào , như thể không có cái thân thể này vậy , hô hấp tùy theo tự nhiên , tâm cũng không được phép dùng lực , một niệm khởi lên cũng là đang dùng lực. |
* Từ tham khảo:
- uy danh
- uy hiếp
- uy linh
- uy linh tiên
- uy lực
- uy-mua