| thân sinh | dt. Cha hay mẹ đẻ mình: Ông thân-sinh, bà thân-sinh. |
| thân sinh | - Nói người sinh ra mình. |
| thân sinh | dt. (Người) sinh ra, theo cách nói trang trọng: Cụ thân sinh là một nhà giáo. |
| thân sinh | dt (H. thân: cha mẹ; sinh: đẻ) Người là cha hay mẹ của mình: Đây là cái mầm mà ông cụ thân sinh ra anh đã để lại cho anh trọn vẹn (Nam-cao). |
| thân sinh | dt. Cha mẹ. |
Loan biết Dũng nói dối , vì ông cụ thân sinh ra Dũng đã qua đời được mấy tháng nay , nàng chắc là Dũng có việc khẩn cấp lắm , mà việc đó là việc gì thì Loan đã đại khái đoán ra được rồi. |
| Dần dần , Dũng biết rằng ông cụ thân sinh ra sư bà trước kia cũng đã gặp cảnh ngộ giống như cảnh ngộ của chàng. |
| Mà Hán văn thì ngoài một ít chữ học được từ thân sinh của chàng ra , chàng nào có được học thêm bao nhiêu trong những năm đến trường ! Đột nhiên , Minh nhớ lại một vài bài do Liên đọc cho chàng nghe từ báo Văn mua năm biếu tặng. |
Ngày trước , thầy tôi ngồi dạy học ở nhà cụ thân sinh ra quan đây. |
| Ngày trước cụ Tú ngồi dạy học ở nhà tôi , khi cụ thân sinh ra tôi còn là Tri huyện Ðông Anh kia. |
Theo các tài liệu chỉ được công bố lẻ tẻ , như một sự ngẫu nhiên đây đó , người ta biết rằng Xuân Diệu lớn lên trong một gia đình trung lưu , cụ thân sinh ra ông là một tú tài nho học , chuyển dần từ nông thôn ra thành phố. |
* Từ tham khảo:
- thân sơ
- thân tàn ma dại
- thân thấn
- thân thể
- thân thế
- thân thích