| thân quyến | dt. Bà-con họ-hàng. |
| thân quyến | dt. Bà con họ hàng thân thiết nói chung: Anh em thân quyến đều có mặt đông đủ. |
| thân quyến | dt (H. thân: yêu mến; quyến: thân thuộc) Họ hàng thân thuộc: Tết này về làng phải đi thăm thân quyến. |
| thân quyến | dt. Bà con. |
| thân quyến | Họ-hàng bà-con: Đối với thân-quyến rất tử-tế. |
| Ông giáo như người mất hồn , ngồi thừ một chỗ , trả lời gióng một các câu chia buồn của thân quyến và hàng xóm. |
Bên đó bạn bè thân quyến tôi có nhiều. |
| Những ai chưa thành Phật tử , bây giờ muốn có chủng duyên sâu dày với Tam Bảo , thì nên phát nguyện quy y. Khi quy y rồi , nhắc nhở cho tthân quyếncùng hiểu đạo lý , cùng quy y. Ðó là gieo duyên cho mình và cho người. |
| Ảnh : Quang Anh Trung tá Phạm Tthân quyến, Trạm trưởng , Trạm Biên phòng cửa khẩu cảng Phú Mỹ , cho biết : Số phế liệu trên là của Công ty thép An Hưng Tường (Bình Dương) nhập khẩu từ Australia về cảng SITV , sau đó chuyển lên nhà máy của công ty được công nhân Công ty xếp dỡ Tân Quang và Công ty thép An Hưng Tường thu gom , sau đó cấu kết với Hải để đưa ra ngoài tiêu thụ. |
| Kỳ 7 : Chiến dịch Gió Lớn Trước tình hình quân Giải phóng liên tục tấn công Sài Gòn , Tổng thống Mỹ Gerald Forrd hạ lệnh cho Bộ quốc phòng Hoa Kỳ phải xây dựng kế hoạch rút dần trong trật tự những quan chức Việt Nam Cộng hòa và tthân quyếncủa họ. |
| Phụ nữ độc tthân quyếnrũ , thay vì mỗi sáng xuề xòa bước ra khỏi nhà đến cơ quan thì một chút make up xinh tươi là một sự thay đổi đáng để thực hiện. |
* Từ tham khảo:
- thân sinh
- thân sinh ư khuất
- thân sơ
- thân tàn ma dại
- thân thấn
- thân thể