| than nghèo | đt. Kể-lể sự nghèo-túng, cho rằng đang nghèo-túng: Phải bươn-chải, chớ ngồi than nghèo hoài sao? Va than nghèo, không quyên-giúp đồng nào cả. |
| Bi a Nát lên rừng , tìm mãi , cuối cùng mới gặp được một anh đốt than nghèo khổ , ngờ nghệch và " đen như lông quạ ". |
| Nhưng nói chung em không than nghèo kể khổ đâu. |
| Mẹ chồng khóc lóc nói tthan nghèokể khổ , nói rằng bao năm qua bà nuôi 2 đứa con ăn học nên người , có bao nhiêu của cải đều dành cho chúng hết rồi , không tiết kiệm được đồng nào cả. |
| Nhưng hễ cứ gặp con dâu là tthan nghèo. |
| Hứa Vĩ Văn : Tôi không định tthan nghèokể khổ ở đây nhưng rõ ràng mình không thuộc dạng có điều kiện để dám vỗ ngực tự xưng theo đuổi nghệ thuật vì đam mê. |
* Từ tham khảo:
- nể núng
- nể rừng chẳng dám động dây
- nể vì
- nệ
- nệ cổ
- nêm