| nể vì | đt. C/g. Vì-nể, vị nể, kiêng-dè và kính vì: Tôi nể-vì ông lắm mới như thế. |
| nể vì | - Nh. Nể, ngh. 1: Nể vì người trên. |
| nể vì | Nh. Vì nể. |
| nể vì | đgt Vì quí mến mà không làm mất lòng: Bọn nha lại ở địa phương đôi lúc cũng nể vì (Sơn-tùng). |
| nể vì | .- Nh. Nể, ngh. 1: Nể vì người trên. |
| Chẳng nói xa đâu , có mấy người bạn học của chàng được nể vì , bênh vực , săn đón hết mình chỉ vì có em gái đẹp trong nhà. |
| Nhưng tựu trung lại , đội bóng thủ đô lại làm ông bầu nở mày nở mặt , vì đến giờ Hà Nội T&T ; là một đại gia thực thụ , buộc V League phải kiêng nnể vìcách chơi , cách săn đuổi , kiên nhẫn đến tận phút chót. |
* Từ tham khảo:
- nệ cổ
- nêm
- nêm
- nếm
- nếm cơm thiên hạ
- nếm mật nằm gai