| thầm yêu | đt. Yêu trộm, yêu mà để bụng, chưa tỏ ra: Thầm yêu trộm nhớ. |
| Có một điều cô lấy làm bẽn lẽn ; những cuộc đời dự định trong mộng tưởng của cô bao giờ cũng dính dáng với người mà cô thầm yêu nhớ. |
| Không chỉ mình tôi mà rất nhiều bạn lần đầu tiên được trông thấy hoa hồng vàng , mặc dù đã nghe nói đến từ lâu và đã thầm yêu thích từ lâu. |
| Sau này cô kể với bác đã thầm yêu anh dù cô chưa hề biết mặt. |
| Quang cảnh Đền Ngọc Lan Nhiều giai thoại kể lại rằng , xưa kia có một thiếu nữ nhà nghèo xinh đẹp , nết na đươc nhiều chàng trai trong vùng tthầm yêutrộm mến. |
| Trong "Ngôi nhà hạnh phúc" , anh vào vai Min Hyuk , bạn thân Young Jae và là người tthầm yêutrộm nhớ Ji Eun. |
| Hớn , một kẻ si tình đã tthầm yêutrộm nhớ Lành từ lâu và cũng có với nhau những kỉ niệm ngô nghê của thủa ban đầu , tìm mọi cách để đẩy Nhọn ra khỏi cuộc chơi nhưng Nhọn cũng mụ mị vì Lành không kém nên sẵn sàng nghiến răng để mua tiếng cười của người trong mộng và được dịp lên mặt với làng với xã. |
* Từ tham khảo:
- né
- né
- né tránh
- nem
- nem bì
- nem bò lụi