| tham sự | đt. Dự vào công việc: Cần nhiều người tham-sự. // dt. Tên ngạch và chức-vị hạng công-chức hành-chánh thuộc ngành chỉ-huy: Viên tham-sự. |
| Cùng với Hưng , 3 thành viên khác của đoàn Việt Nam ttham sựIBO là Dương Tiến Quang Huy (học sinh lớp 12 , Trường THPT chuyên Lam Sơn , Thanh Hóa) cùng Nguyễn Phương Thảo , (học sinh lớp 11 , Trường THPT chuyên Khoa học Tự nhiên , ĐH Quốc gia Hà Nội) cùng đạt huy chương bạc. |
| Điều này khiến dư luận đưa ra những lời bàn tán không ngớt cho rằng , Ngân 98 đi dự sự kiện thực tế để không còn bị gắn mác "hot girl thị phi" trên mạng xã hội sau khi ttham sựvòng casting online và bất ngờ thông báo rời khỏi cuộc thi The Face mùa 2. |
| Hoa hậu hoàn vũ Christina Mikkelsen người vừa đại diện Đan Mạch ttham sựcuộc thi Miss Universe 2016 tại Phillipines vừa qua đã bất ngờ bị tước vương miện vì những lý do chưa được sáng tỏ. |
* Từ tham khảo:
- kêu xin
- kều
- kều cào
- Kg
- kha kha
- kha khả