| thâm sâu | bt. Sâu, rất sâu: ÂÂn-nghĩa thâm-sâu. |
| thâm sâu | tt. Rất sâu xa. |
| Với mọi nghề ông đều đề ra yêu cầu rất cao , bởi theo ông , nghề nào cũng có chỗ thâm sâu đáng tự hào của nó. |
| Kẻ thù không đội trời chung với Trịnh Bá Hàm là Vũ Đình Phúc , mối thù càng tthâm sâubởi Phúc cũng là người đã từng cướp đi "cái ngàn vàng" của Son , trước khi Son trở thành vợ của Hàm. |
| Cách sử dụng đại từ xưng hô của Ngọc Thứ Lang cũng rất tthâm sâu. |
| Nhờ nghe tiếng đàn và tiêu của hai đại cao thủ , Quách Tĩnh suy luận ra được ý nghĩa tthâm sâucủa Cửu Âm chân kinh. |
| Kiến trúc sư Renzo Piano con người đã giác ngộ được cái vô cùng của thiên nhiên , cái tthâm sâucủa truyền thống. |
| Tuy nhiên , khá thương thay , vị khán giả xấu số này đã bị chính chủ đáp trả vô cùng duyên dáng , súc tích và tthâm sâuthế này Màn đối đáp cực gắt của Bích Phương với một khán giả khiếm nhã. |
* Từ tham khảo:
- quê nhà
- quê quán
- quê rích
- quê rích quê rang
- quê xệ
- quề quà