| thảm đỏ | - Thảm màu đỏ trải trên lối đi khi tiếp khách quí của Nhà nước. |
| thảm đỏ | dt Chiếc thảm dài màu đỏ trải trên lối đi khi tiếp khách quí của Nhà nước: Ông chủ Tịch nước và ông khách quí đi trên chiếc thảm đỏ. |
| Kể từ đó , toàn bộ cơ thể của Kumari được coi là linh thiêng , không được phép chạm đất trừ khi nền được trải thảm đỏ. |
Dựa tay vào mặt cái bàn phủ tấm thảm đỏ của tế chủ vẫn thường đứng lễ , quan Phủ ngất ngưởng ngồi vào chiếc chiếu cạp đỏ trải trên ghế ngựa quang dầu. |
| Người ta thường sững sờ nhận ra cái vẻ đẹp dung dị , thuần khiết đến đắm đuối của hoa khi đã lìa cành , để từng bông kết thảm đỏ trôi theo dòng nước , nước làm cho hoa trôi lộng lẫy , hoa làm cho nước chảy tỏ dòng. |
| Ai từng ngắm hoa lộc vừng bồng bềnh trôi trên sóng nước mà lại không thấy bâng khuâng , xao xuyến? Thử hỏi có loài hoa nào đã rời bỏ sự sống để buông xuôi theo dòng nước lại đem đến cho lòng người thêm nhiều hơn những đắm say sự sống đến vậỷ Tôi bất chợt gặp một cây lộc vừng đang nở hoa trên bờ đập lúc chiều tà , từng bông đang lả lơi bay trong gió , rathảm đỏdỏ xuống dòng nước gợn sóng lăn tăn , cánh hoa còn khoe hết sắc đỏ hồng rực rỡ trước khi đằm mình trôi theo dòng. |
| Những cây lộc vừng cô nhìn thấy trên đường , hay bên bờ sông , những cây ấy cô chỉ thật sự biết nó nở hoa khi cúi xuống thấy một thảm đỏ trải dài dưới lòng đường hay trên mặt nước. |
| Màu cam đất cũng là tone màu rất được Chi Pu trọng dụng tren tthảm đỏ. |
* Từ tham khảo:
- ki
- ki
- ki bo
- ki ca ki cóp cho cọp nó ăn
- ki cóp
- ki cóp cho cọp nó xơi