| thậm chí | trt. Đến đỗi (nỗi). |
| thậm chí | - Đến nỗi là : Thậm chí đến bạn thân cũng ghét. |
| thậm chí | pht. Đến nỗi, đến mức (bao gồm cả điều lẽ ra là không có, không nên): mải làm, thậm chí quên cả ăn o Nó chẳng giúp đỡ gì, thậm chí còn phá hoại nữa. |
| thậm chí | trgt (H. chí: đến) Đến mức độ; Cả đến mức: Hai người, thậm chí một người, tôi cũng quyết đi (Sơn-tùng); Thậm chí còn có nơi che đậy cho nhau, tha thứ lẫn nhau (HCM). |
| thậm chí | trt. Cho đến: Thậm chí bạn bè anh ta cũng lừa đảo. |
| thậm chí nhiều lúc nàng cáu tiết muốn đốt hết những bức thư đó đi , nhưng nghĩ lại sợ rằng khi chồng sáng mắt trở lại sẽ hỏi những bức thư đó nên sau cùng lại thôi. |
| thậm chí đến khi thua chạy , chúng còn nhẫn tâm giết nốt số đông tù chính trị ở Yên Bái và Cao Bằng. |
| Lừa được Hai Nhiều bao năm nay , thậm chí lừa được cả dân An Thái , nhưng làm sao lừa được triều đình. |
| Giữ vai cố vấn thân cận cho biện Nhạc , từ chuyện lớn đến chuyện nhỏ trong trại , thậm chí đến thời khóa biểu qui định công việc hàng ngày , có gì mà ông không biết trước. |
| Lại còn quần áo của quân lính nữa , mỗi hạng mỗi kiểu khác nhau , thậm chí áo đội chiến chiến đấu này khác áo đội chiến đấu kia , cho dễ việc điều quân. |
| Còn đối với những kẻ xem sự gò bó là một nghi thức , một nghệ thuật , thậm chí là một cách xử kỷ tiếp vật cao siêu và khôn ngoan , thì phải nói là Chinh khinh bỉ. |
* Từ tham khảo:
- thậm thà thậm thụt
- thậm thịch
- thậm thình
- thậm thọ
- thậm thụt
- thậm thượt