| thậm | trt. Rất, lắm, hết sức: Thái-thậm, Người thì thậm xấu, hát thì thậm hay; Khi đi thậm dễ, nay về chỉn khôn (CD). |
| thậm | - ph. Rất, lắm: Thậm vô lý. |
| thậm | pht. Rất, lắm, vượt quá mức thường thấy: Cái tính hớt lẻo ấy, tôi thậm ghét o thậm cấp chí nguy o thậm chí o thậm tệ o thậm xưng. |
| thậm | trgt Rất; Lắm: Chuyện đó thậm vô lí; Anh em thật thậm là hiền, Bởi một đồng tiền làm mất lòng nhau (cd). |
| thậm | (khd) Rất, lắm. |
| thậm | Rất, lắm: Thậm-cấp. Thái-thậm. |
| Khi về nhà chồng , mấy lần bị mẹ chồng đánh chửi thậm tệ , mấy lần bỏ trốn về nhà bố mẹ đẻ. |
| Suốt nửa năm trời luôn làm việc quá sức , ăn uống kham khổ không đủ chất dinh dưỡng nên cả tinh thần lẫn thể xác của nàng đều sa sút có thể nói được là đến độ thậm tệ. |
| thậm chí nhiều lúc nàng cáu tiết muốn đốt hết những bức thư đó đi , nhưng nghĩ lại sợ rằng khi chồng sáng mắt trở lại sẽ hỏi những bức thư đó nên sau cùng lại thôi. |
| Người dì ghẻ mắng nhiếc nàng thậm tệ , rồi sấn lại toan tát nàng. |
| Bà phán cho là cha con thậm thọt với nhau. |
| Nhưng hễ vợ đụng đến lũ con ông ta thì phải biết ! Ông ta mắng nhiếc vợ thậm tệ , có khi đánh đập nữa. |
* Từ tham khảo:
- thậm chí
- thậm tệ
- thậm thà thậm thụt
- thậm thịch
- thậm thình
- thậm thọ