Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
thài
trt. Cách ca chúc, hát chúc:
Ca thài; học-trò lễ thài, các cô đào thài.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
trung y
-
trùng
-
trùng
-
trùng
-
trùng cửu
-
trùng dương
* Tham khảo ngữ cảnh
Gớm , những miếng trứng tráng để bày mặt cỗ bát ,
thài
hình miếng trám , sao mà đẹp thế.
Được một quãng , đến bụi
thài
lài kín đáo , chúng tôi đứng lại.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
thài
* Từ tham khảo:
- trung y
- trùng
- trùng
- trùng
- trùng cửu
- trùng dương