Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
thả trôi thả nổi
dt. Đi nơi này nơi kia, không chỗ ở, không chỗ làm, không nơi nương-dựa:
Thất-nghiệp, thả trôi thả nổi mấy tháng nay.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
phường
-
phường bát âm
-
phường chèo dạ nhịp
-
phường hội
-
phường lang rợ sói
-
phưởng phất
* Tham khảo ngữ cảnh
Thái độ sống thụ động , t
thả trôi thả nổi
cuộc đời là thái độ tiêu cực có hại cho bản thân và xã hội.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
thả trôi thả nổi
* Từ tham khảo:
- phường
- phường bát âm
- phường chèo dạ nhịp
- phường hội
- phường lang rợ sói
- phưởng phất