| thà rằng | - Nh. Thà: Thà rằng ăn nửa quả hồng, Còn hơn ăn cả chùm sung chát lè (cd). |
| thà rằng | Nh. Thà. |
| thà rằng | trgt Như Thà: Thà rằng ăn nữa quả hồng, Còn hơn ăn cả chùm sung chát lè (cd). |
| Có phần chàng lại muốn đi hơn vì lúc đó chàng thấy không lấy được Loan , không muốn Loan là vợ mình , thà rằng xa hẳn Loan ra vì xa tức là gần Loan , mãi mãi yêu Loan hơn và yêu không bao giờ hết. |
Thu cúi mặt không nói , khiến ông đốc tưởng lầm rằng nàng đã thuận , và trước kia , nàng chỉ từ chối lấy lệ hay vì bẽn lẽn mà thôi : Vậy cậu nói với me là cứ nhận lời người ta nhé ? Thu ngẩng đầu lên , vờ hỏi : Thưa cậu , người ta là ai ? Ông đốc mỉm cười : Lại còn ai ? Ông huyện Khiết chứ lại còn ai ? thà rằng bắt cháu chết còn hơn ép cháu lấy ông huyện ấy. |
| thà rằng kể cho anh nghe còn hơn kể cho những kẻ khác vô tình. |
Chàng lẩm bẩm : thà rằng biết hẳn nó có... Chàng không dám đọc đến , không dám nghĩ tới chữ mà chàng kinh sợ : chữ tình nhân. |
| thà rằng mất lòng trước thì rồi sẽ được lòng sau , cô ạ. |
| Lòng chàng chỉ thêm phiền mà mình không thể yêu đường hoàng được nữa thì phỏng có ích gì ? " thà rằng nó bậy bạ , khốn nạn , đê hèn ! " Tính ích kỷ tự nhiên của loài người đã dấn vào tâm trí chàng giữa lúc phân vân những ý nghĩ vô lý ấy. |
* Từ tham khảo:
- thà ướt sề còn hơn về không
- thả
- thả
- thả bè trôi sông
- thả bộ
- thả chà cá mới ởao