| thả bộ | đt. Đi bộ cách thong-dong. |
| thả bộ | đgt. Bách bộ, đi thong thả: thả bộ về cũng còn sớm chán. |
| Hường cười khe khẽ : Bồ bảo : Bồ rất nhớ những buổi tối thanh vắng , cùng với một bạn nhỏ , bồ thường thả bộ dọc theo đường Nguyễn Du , đoạn ngay bờ hồ gì đó… Hồ Thiền Quang. |
| Lúc này , Răng Chuột đang từ phía trong tà tà thả bộ đi ra. |
| Quan khách có thể tthả bộtrong khu vườn hoặc thư giãn trên chiếc thảm trải truyền thống của Nhật. |
| Từ đây , chúng tôi tthả bộngược chừng 2km với độ cao thêm 60m nữa là đến đỉnh núi. |
| Men theo các lối mòn vào tận sâu khu rừng nguyên sinh , tthả bộ, luồn lách dưới những tán gỗ cổ thụ để cuối chiều khi đã thấm mệt thì tất cả lê bước chân nặng trĩu xuống nhà dân bản ăn , nghỉ qua đêm. |
* Từ tham khảo:
- thả cỏ
- thả con săn sắt bắt con cá mè
- thả con săn sắt bắt con cá rô
- thả con săn sắt bắt con cá sộp
- thả cửa
- thả dổng