| thả cỏ | đt. Thả cho súc-vật ăn cỏ tự-do trên đồng. // (B) Nói người đàn-bà mà chồng để cho đi chơi ngang lấy giống. |
| thả cỏ | - đg. 1. Để cho trâu bò đi ăn cho béo chứ không bắt làm việc. 2. Nói người phụ nữ trong xã hội cũ, được chồng để cho tự do đi lăng nhăng. |
| thả cỏ | đgt. (Người đàn bà) đi ngoại tình để có con với sự đồng ý ngầm của chồng, khi chồng bị bệnh vô sinh. |
| thả cỏ | đgt Cho trâu bò đi ăn cỏ: Cháu bé đã phải hằng ngày đi thả cỏ. |
| thả cỏ | Nói người đàn bà mà chồng để cho đi chơi ngang lấy giống. |
Thế rồi một hôm , vào cuối hè sắp đến lúc cả nhà trở về Hà Nội , nàng và Hợp với mấy người nữa đứng ở bãi cát gần rừng thông nghịch thả cỏ kim cho chạy thi. |
* Từ tham khảo:
- thả con săn sắt bắt con cá rô
- thả con săn sắt bắt con cá sộp
- thả cửa
- thả dổng
- thả ga
- thả giàn