| thả câu | đt. C/g. Buông câu, cầm cần và gieo lưỡi câu có móc mồi xuống nước: Chiều chiều ông Lữ thả câu, Sấu lôi ông Lữ chuồi đầu xuống sông . |
Cá nào chịu được ao này Chẳng dập con mắt , cũng trầy con ngươi Sự đời nghĩ cũng nực cười Một con cá lội , mấy người thả câu Anh về xẻ gỗ bắc cầu Non cao anh vượt , biển sâu anh dò Bây giờ sao chẳng bén cho Xa xôi cách mấy lần đò cũng đi. |
| Thuê ba bốn thợ quăng lưới , thả câu , móc , xiên. |
| Chàng vứt luôn xuống nước rồi lại thả câu ở một chỗ khác. |
| Tụi Việt cộng sẽ thừa nước đục thả câu. |
| Các em biết câu : "Quân hướng Tiêu Tương , ngã hướng Tần" đấy chứ? ừ , thí dụ bây giờ định thả câu thơ ấy. |
| Nhất là khi nghe Trọng biểu thằng Bầu ở nhà bắc nồi cơm để anh đi nhổ vài cọng bông súng nấu canh với mấy con cá vừa thả câu được hồi hôm. |
* Từ tham khảo:
- chuyên quyền
- chuyên san
- chuyên sử
- chuyên tải
- chuyên tâm
- chuyên trách