| tên tây | dt. X. Tên thánh. // Tên thông-thường của những người Pháp được bắt chước đặt cho con để làm sang loè đời. |
| Cái ttên tâySong Bản Nạp bắt nguồn từ tiếng dân tộc Đại , có nghĩa là "mười hai vùng trồng lúa" , và người sống trong vùng này là một phần của nhóm dân tộc Tày Lự , những người sống không chỉ ở Trung Quốc mà còn tất cả trên khắp Đông Nam Á , đặc biệt là ở Lào , Thái Lan , Miến Điện và Việt Nam. |
* Từ tham khảo:
- túc trí đa mưu
- túc trung bình
- túc trực
- túc tướng
- túc vệ
- túc xác