| tên độc | dt. C/g. Tên thuốc, thứ tên ở mũi có thuốc độc, ai phạm phải dầu vết thương không sâu cũng khó cứu. |
| Nhưng họ sẽ núp sẵn đâu đó với cung và tên độc , lén giết đủ năm người của chúng ta mới thôi. |
| Chứ những mũi tên độc này mà lọt vào tay một người hèn nhát , thì nó sẽ gây nhiều tác hại đấy. |
| Bảy món ăn nổi tiếng có ttên độc, lạ ở Việt Nam. |
| Dị tật từ nhỏ Bị chém trên chiến trận Bị trúng ttên độcDo đánh nhau với giặc Theo cuốn Tướng quân Đỗ Cảnh Thạc danh nhân Việt Nam thế kỷ X , "một hôm giặc vào bắt lợn của nhà , ông xông ra giằng lợn lại bị chúng đánh đập. |
| Chàng trai tiết lộ lý do đặt ttên độc: "Cái tên Đại Ngư nó có thể gây cười cho mọi người , nếu đọc nhầm , có thể thành Đại Ngu. |
| tên độccắm phầm phậm vào con lợn mà vẫn chưa hạ được nó. |
* Từ tham khảo:
- thong
- thong-hồng
- thong qua
- thòng chưn
- thỏng
- thõng lưng