| thong | đt. Phóng qua, nhảy vọt qua: Cá thong qua đăng. // bt. ốm, nhọn, dễ trót-lọt: Đẽo cho thong; cái mác thong. |
| thong | bt. Thung, rảnh tay, rảnh trí. |
Nói xong nàng lại cúi xuống thong thả quét. |
Nàng thong thả đáp lại : Không nặng đâu mẹ ạ. |
| Nhưng cũng hãy thong thả để xem ngã ngũ ra làm sao đã ". |
Bà Thân thấy con không khác xưa mà lại diếm đót trong bộ quần áo sạch sẽ , dễ coi , nửa quê nửa tỉnh , vui vẻ hỏi : Làm ăn bên ấy có dễ chịu không ? Nàng cố lấy vẻ vui cuời , và cố giữ những hạt nước mắt muốn tuôn ra , tthongthả đáp : Thưa mẹ cũng chẳng khổ , công việc chỉ có cơm nước , giặt giũ , rồi quét nhà , lau các đồ đạc. |
| Bà Thân như thuộc từng việc cỏn con , tthongthả nói : Việc nhà thì con bảo có gì. |
Nàng thong thả rứt những cây cỏ non mới mọc , chỉ cao chừng hai đốt tay. |
* Từ tham khảo:
- thỉnh-kỳ
- thỉnh-mạng
- thỉnh mời
- thỉnh-phạn
- thỉnh-tội
- thỉnh-tượng