| tên cúng cơm | dt. X. Tên thuỵ. |
| tên cúng cơm | - Cg. Tên hèm. Tên thật, gọi ra để khấn khi cúng giỗ. |
| tên cúng cơm | dt. Tên thật, tên gọi để khấn khi giỗ: gọi đúng tên cúng cơm làm ông ta giật mình. |
| tên cúng cơm | dt Tên thật gọi ra khi khấn lúc cúng: Anh ta vẫn giấu tên cúng cơm. |
| tên cúng cơm | .- Cg. Tên hèm. Tên thật, gọi ra để khấn khi cúng giỗ. |
| Ông ta nghiêng đầu , nheo mắt : Trời ơi ! Chú em này sao lại biết mà gọi đúng tên cúng cơm của mỗ vậy kìa ? Đêm đó , chú đi với anh Sáu tuyên truyền ghé quán dì Tư Béo , chú có gặp anh phân đội trưởng... Cháu làm hầu bàn ở đó mà ! Cuộc gặp gỡ bất ngờ giữa tôi và người chỉ huy du kích đã làm tiêu tan bầu không khí im lặng trong ngôi lều khi tôi mới bước vào... Các anh du kích bỏ củi vào đống hun quạt lên , bảo tôi ngồi xuống hong cho ấm. |
| Mà Lành lại là tên cúng cơm của nhà chính trị , nhà thơ Tố Hữu nên Hoàng Cát bị phiền phức do các nhà phê bình văn học suy diễn. |
| Thật ra ttên cúng cơmcủa ông là Lưu Vi. |
| Công tác với Nguyễn Hoa không ít năm , nhưng mãi gần đây tôi mới biết ttên cúng cơmcủa ông là Nguyễn Hoa Kỳ. |
| Tiếng tăm khoa bảng Mộ Trạch đã được đời đời truyền qua câu châm ngôn "tiền làng Đọc , thóc làng Nhữ , chữ làng Chằm" (Chằm là ttên cúng cơmcủa Mộ Trạch ngày nay). |
| Theo Thượng tá Đáp , sau một thời gian trinh sát kỹ về Hùng , tổ công tác của Phòng Cảnh sát điều tra phát hiện hắn có ttên cúng cơmlà "Gấm". |
* Từ tham khảo:
- tên gọi
- tên hiệu
- tên huý
- tên lửa
- tênlửa chiến lược
- tên lửa chiến thuật