| tên hiệu | dt. C/g. Hiệu, tên do mình tự xưng ngoài tên cha mẹ đặt cho, với một ý-nghĩa nào đó do ý thích của mình: Tản-Đà là tên hiệu của nhà thơ Nguyễn-khắc-Hiếu. |
| tên hiệu | - d. Tên của trí thức thời phong kiến tự đặt thêm cho mình bên cạnh tên vốn có, thường là một từ ngữ Hán-Việt có nghĩa đẹp đẽ. Ức Trai là tên hiệu của Nguyễn Trãi. |
| tên hiệu | dt. Tên tự đặt ra để thay thế cho tên tục, thường có nghĩa đẹp và hay: Ức Trai là tên hiệu của Nguyễn Trãi. |
| tên hiệu | dt Tên tự mình đặt cho mình để thay tên tục: Nguyễn Khắc Hiếu có tên hiệu là Tản-đà. |
| tên hiệu | dt. Tên đặt ra để làm biểu hiệu của mình. Ngr. Tên đặt làm biểu hiệu của một tiệm buôn, một hội nào. |
| tên hiệu | .- Tên tự mình đặt cho mình để thay tên tục: Nguyễn Trãi tên hiệu là Ức Trai. |
| tên hiệu | Tên của mình đặt ra để làm biểu-hiệu cho mình. |
| Nga khum bàn tay che cho khỏi chói và gọi thằng nhỏ bảo buông cái màn nâu xuống , cái màn vá một miếng vụn màu trắng bẩn , làm lấp mất nửa chữ G của cái tên hiệu TÂN HƯNG. |
Tôi đoán không sai , chính là một cái xe hiệu " con lợn " cái tên hiệu cũng xứng đáng một hạng xe tàng ở ngoại ô mà tôi vẫn phải đi. |
| Thanh Lâm là tên hiệu thuốc của cậu Huấn. |
| Dị An cư sĩ là tên hiệu , bà có tập Thấu ngọc từ còn truyền ở đời. |
(3)ức Trai : tên hiệu của Nguyễn Trãi (1380 1442) , quê ở xã Nhi Khê , huyện Thượng Phúc , nay là huyện Thường Tín , tỉnh Hà Tây , đỗ đệ nhị giáp khoa thi Thái học sinh năm Thánh Nguyên thứ 1 (1400) đời nhà Hồ. |
| Ngày hôm sau , nói vờ là có chút việc , từ nhà ra đi , dò thăm khắp chốn danh lam , tìm hỏi vị sư cụ có tên hiệu là Pháp Vân. |
* Từ tham khảo:
- tên lửa
- tênlửa chiến lược
- tên lửa chiến thuật
- tên lửa chuyển tải
- tên lửa có cánh
- tên lửa cru-đơ