| tên lửa | - dt. Vật chứa chất cháy dùng để đẩy đi rất xa một viên đạn hoặc một vật chở nào đó: phóng tên lửa bắn cháy máy bay địch tên lửa vũ trụ. |
| tên lửa | dt. Vật chứa chất cháy dùng để đẩy đi rất xa một viên đạn hoặc một vật chở nào dó: phóng tên lửa bắn cháy máy bay địch o tên lửa vũ trụ. |
| tên lửa | dt Thiết bị bay mà lực đẩy là phản lực xuất hiện khi nó phụt ra phía sau một luồng hơi rất mạnh, khiến nó có thể bay trong không gian mà không cần lực đẩy của môi trường xung quanh: Tên lửa được dùng nhiều trong quân sự, trong khoa du hành vũ trụ và trong khí tượng. |
| Hai toán người nam của Tuyên và Lộc trang bị tên lửa , hỏa hổ và giáo mác chờ sẵn ở phía bắc đèo Phú Cũ ( ?). |
| Số thoát được ra khỏi truông chưa kịp mừng đã bị hỏa hổ và tên lửa đốt cháy , tiếng kêu khóc la hoảng vang xa qua mấy sườn núi. |
| Vẫn lang thang trên đồi , xuống dốc , vẫn đá cầu... Các anh lý 3 đi Phòng không Không quân , một số khác đi Pháo binh và một số có lẽ vào tên lửa. |
| Trên bầu trời Hà Tĩnh , mình chỉ thấy có hai vệt tên lửa yếu ớt và lẻ loi bắn lên. |
| Rồi còn cả pháo tên lửa mà mỗi lần ai đó bắn , tôi lại nhắm mắt cầu nguyện nó không rơi vào cửa sổ nhà mình. |
| Vua sai bọn Hãn đắp đất , mở đường đánh nhau với giặc , dùng câu liêm , giáo dài , nỏ cứng , tên lửa , súng lửa , bốn mặt đánh vào , thành cuối cùng bị hạ. |
* Từ tham khảo:
- tên lửa chiến thuật
- tên lửa chuyển tải
- tên lửa có cánh
- tên lửa cru-đơ
- tên lửa đạn đạo
- tên lửa đường đạn