| tẻ lạnh | tt. C/g. Ghẻ-lạnh, lạnh-lạt (nhạt), không niềm-nở, không vui vẻ với: Cuộc tiếp rước tẻ-lạnh. |
| tẻ lạnh | tt. Rất tẻ. |
| Từ hôm có gió vàng pha mùi cơn bấc đến nay , người ta chưa bao giờ thấy cái âm u tẻ lạnh đến nhường ấy. |
Nghĩa là : Hằng Nga hối trót ăn linh dược (11) , tẻ lạnh trời cao đêm lại đêm. |
| Tôi đi , mê man , với hình ảnh một đám ma tẻ lạnh không kèn không trống... Chính ngày rằm tháng tám , giữa lúc trẻ con hàng phố hoan hỉ trước bàn cỗ trông trăng , em Quế và tôi lôi thôi trong bộ quần áo sổ gấu , lẽo đẽo theo sau một cỗ đòn cũ mang cái áo quan thầy tôi có hơn chục người khiêng cũng ở cổng nhà thờ đi ra. |
* Từ tham khảo:
- đen thui thủi
- đen thùi
- đen thủi
- đen-tô-xít
- đen tối
- đen trạy