| tế cờ | đt. Làm lễ xuất trận đầu-tiên để đề chữ trên lá cờ về ý-nghĩa cuộc ra quân. |
| tế cờ | - Tế trước khi xuất binh. |
| tế cờ | đgt. Tế lễ trước khi xuất binh đi đánh giặc: tế cờ rồi ra trận. |
| tế cờ | đgt Làm lễ trước lá cờ Tổ quốc: Làm lễ tế cờ để đi đánh giặc (NgHTưởng). |
| tế cờ | dt. Lễ tế trước khi xuất binh đi đánh giặc. |
| tế cờ | .- Tế trước khi xuất binh. |
| tế cờ | Lế tế trước khi xuất binh đi đánh giặc: Tế cờ rồi ra trận. |
* Từ tham khảo:
- tế điền
- tế độ
- tế lễ
- tế mục
- tế nhị
- tế nhuyễn