| tế chủ | dt. Người đứng đầu trong việc cúng tế. |
| tế chủ | dt. Người đứng chủ cuộc tế. |
| tế chủ | Người đứng chủ cuộc tế. |
Dựa tay vào mặt cái bàn phủ tấm thảm đỏ của tế chủ vẫn thường đứng lễ , quan Phủ ngất ngưởng ngồi vào chiếc chiếu cạp đỏ trải trên ghế ngựa quang dầu. |
| Vốn hóa thị trường tài chính của Việt Nam đến nay vẫn còn nhỏ so với các nước khác , nền kinh ttế chủyếu dựa vào tín dụng của ngân hàng. |
| Theo Chủ tịch UBND TP HCM Nguyễn Thành Phong , thành phố xác định phát triển kinh ttế chủyếu dựa trên dịch vụ và đổi mới sáng tạo , trong đó đặt mục tiêu nằm trong nhóm 10 thành phố toàn cầu. |
| Lĩnh vực công nghiệp , tiểu thủ công nghiệp đã trở thành ngành kinh ttế chủlực ở địa phương. |
| Chủ tịch UBND xã Yên Nguyên Cầm Anh Dũng cho biết , năm 2011 , khi triển khai thực hiện chương trình mục tiêu quốc gia về xây dựng nông thôn mới , xã Yên Nguyên mới đạt sáu trong số 19 tiêu chí ; đời sống kinh tế của nhân dân còn nhiều khó khăn , tỷ lệ hộ nghèo chiếm 8 ,97% , thu nhập bình quân đầu người mới đạt 10 ,4 triệu đồng/người/năm ; cơ cấu kinh ttế chủyếu là nông nghiệp , lâm nghiệp với quy mô nhỏ , lẻ ; kết cấu hạ tầng còn kém đồng bộ và chưa hoàn chỉnh ; việc ứng dụng các tiến bộ khoa học kỹ thuật vào sản xuất , phát triển kinh tế của người dân còn hạn chế. |
| Những nền kinh ttế chủchốt trong APEC. |
* Từ tham khảo:
- tế độ
- tế lễ
- tế mục
- tế nhị
- tế nhuyễn
- tế phục