| tế bào | dt. Phần-tử rất nhỏ kết-hợp lại thành từng bộ-phận các sinh-vật: Tổ-chức tế-bào. |
| tế bào | - Đơn vị cơ sở cấu tạo nên cơ thể sinh vật. |
| tế bào | dt. Đơn vị cơ sở cấu tạo nên cơ thể sinh vật, có cấu tạo gồm bốn phần chính là màng, chất nguyên sinh, nhân và không bào. |
| tế bào | dt (H. tế: nhỏ bé; bào: cái nhau) 1. Đơn vị cơ sở cấu tạo nên cơ thể sinh vật: Tế bào thường gồm ba phần: màng, chất tế bào và nhân 2. Bộ phận cấu thành nhỏ nhất: Chi bộ là những tế bào cấu thành Đảng (VNgGiáp). |
| tế bào | bt. Chất cấu thành thân thể của sinh-vật hình cực kỳ nhỏ chỉ có kính hiển vi mới trông thấy: Tế-bào gồm có ba phần: nguyên hình chất, trong nguyên hình chất có hột trong hột có nhân || Tế bào sống. Tế-bào động-vật. Tế-bào thực-vật. Sinh-học tế-bào. Tổ chức tế-bào. |
| tế bào | .- Đơn vị cơ sở cấu tạo nên cơ thể sinh vật. |
| tế bào | Phần cốt-yếu và rất nhỏ của sự sinh-hoạt ở trong các sinh-vật: Trong sinh-vật có nhiều tế-bào. |
| Đầu nàng quay cuồng bởi các tế bào não thiếu không khí. |
| Anh phải thú nhận rằng cái máu ăn chơi đã ngấm sâu vào từng tế bào của nó rồi. |
| Nhớ cả sinh hoạt vật chất và chính trị của các cụ ấy từ ngày mình có lẽ chưa có một chút gì trên trái đất này , ngay cả đó là những tế bào đầu tiên đơn sơ nhất ! Cứ mỗi lần giở lý lịch mình lại càng thêm khẳng định trách nhiệm nặng nề của mình hôm nay. |
| Hơi rượu âm ỉ chuyển động trong từng tế bào. |
| Lại rượu. Rồi khi hơi men ngấm sâu vào từng tế bào cơ thể , có người khật khưỡng về nhà gây nhau với vợ , như ba |
| Dường như từng tế bào già nua trong cơ thể ông đang hồi sinh trở lại. |
* Từ tham khảo:
- tế bào thần kinh
- tế bần
- tế cờ
- tế chủ
- tế điền
- tế độ