| tay vượn | dt. Nói người có hai cánh tay thật dài: Tay vượn mà vói không tới thì ai vói tới?. |
Sao thế? Chân cò tay vượn làm nên trò trống gì mà chẳng vô tích sự. |
| Gặp chiếc cầu tay vượn , anh rón rén vượt qua. |
| Công việc Sỏi định làm trong đêm nay là về dưới bờ ruộng chỗ gần chiếc cầu tay vượn để mò lại khẩu súng ngắn. |
| Hai cánh tay ngài cũng dài như tay vượn. |
| Cũng chẳng mất nhiều công lắm , người ta đã phát hiện được cậu bé bên bờ ao nước gần chiếc câtay vượn+.n. |
| Vượng có dáng người cao , hai tay dài như tay vượn. |
* Từ tham khảo:
- ông gộc
- ông già-cả
- ông già Nô-en
- ông hoàng
- ông hương
- ông hương-quản