| ông hương | dt. Tiếng gọi vị hương-chức trong ban hội-tề xưa trong làng (bây-giờ là Uỷ-viên hội-đồng xã hay hội-đồng hành-chánh xã) |
Bên ni sông , ông hương trồng một bụi sả Bên tê sông , ông xã trồng một bụi tre Cớ sao tre ngã sả sầu Để anh sang giải đoạn sầu cho em. |
| Bây giờ , gặp ai ăn nhãn , tôi cảm thấy như vậy vẫn còn thấy rõ ràng những ngày tháng sáu ngày xưa , cứ mỗi khi nhãn sắp chín thông hương+ng Tam lại lên mời mẹ tôi mua một vài cân. |
Mấy ông hương trưởng , Tộc biểu , Trương tuần xúm quanh cái điếu đàn và chiếc ấm tay , kẻ hút thuốc , người phùng miệng thổi bát nước nóng. |
Rồi đến tiếng ông hương trưởng : Thong thả hãy mua thuốc phiện cũng được. |
| Những ông hương lý tấp nập đem bộ mặt đỏ vào hầu. |
| Ảnh : T.N Tuy nhiên , theo oông hương, nếu các hộ trên đã góp vốn là đất vào DN mà không thông qua các cơ quan chức năng là không đúng quy định của nhà nước. |
* Từ tham khảo:
- khể-thủ
- khển
- khệng
- khêu-giục
- khuynh-tả
- khuynh-tâm